Anh - Việt

Bản dịch của từ Peri-urban trong tiếng Việt

peri-urban

Adjective

peri-urban (Adjective)

/pɚˈaɪɚbən/
/pɚˈaɪɚbən/
AI

Nghĩa 01

Nằm ngay sát khu vực đô thị, ở vùng chuyển tiếp giữa ngoại ô và nông thôn; khu vực ở ven thành phố, không hoàn toàn là nội thành hay là vùng nông thôn.

Immediately adjoining an urban area between the suburbs and the countryside.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng ngoại ô gặp khó khăn trong việc tiếp cận dịch vụ đô thị.Many peri-urban communities face challenges accessing urban services.
Chính phủ nên đầu tư vào cơ sở hạ tầng để hỗ trợ phát triển ngoại ô.The government should invest in infrastructure to support peri-urban development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh