Anh - Việt

Bản dịch của từ Peritoneal trong tiếng Việt

peritoneal

Adjective

peritoneal (Adjective)

/pˌɛɹitoʊnˈiəl/
/pˌɛɹitoʊnˈiəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến màng bụng (lớp mô mỏng lót trong khoang bụng và phủ các cơ quan trong ổ bụng). Dùng khi nói về các vấn đề, bệnh lý hoặc thủ thuật ảnh hưởng tới màng bụng.

Of relating to or affecting the peritoneum.

Ví dụ
Sức khỏe màng bụng rất quan trọng cho bệnh nhân phẫu thuật bụng.Peritoneal health is crucial for patients undergoing abdominal surgeries.
Các biến chứng màng bụng không xảy ra thường xuyên trong các cuộc thảo luận sức khỏe xã hội.Peritoneal complications do not occur frequently in social health discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh