Anh - Việt

Bản dịch của từ Permeative trong tiếng Việt

permeative

Adjective

permeative (Adjective)

/pɝˈmətɨvət/
/pɝˈmətɨvət/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả cái gì đó có tính lan tỏa, thấm vào khắp nơi hoặc hiện diện rộng khắp trong một vật, một tình huống hoặc môi trường.

Miêu tả cái gì đó có tính lan tỏa, thấm vào khắp nơi hoặc hiện diện rộng khắp trong một vật, một tình huống hoặc môi trường.

of or relating to something that pervades or spreads throughout.

Ví dụ
Tác động lan truyền của truyền thông xã hội là không thể phủ nhận trong xã hội ngày nay.The permeative influence of social media is undeniable in today's society.
Sự tốt bụng lan truyền của cô ấy đã chạm đến trái tim của mọi người trong cộng đồng.Her permeative kindness touched the hearts of everyone in the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh