Bản dịch của từ Perniosis trong tiếng Việt

Perniosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perniosis(Noun)

pɚniˈɑsɨs
pɚniˈɑsɨs
01

Tình trạng bị viêm lạnh/viêm da do lạnh (chilblains): những vết đỏ, sưng, ngứa hoặc đau xuất hiện trên da khi tiếp xúc với lạnh ẩm, thường ở ngón tay, ngón chân, mũi hoặc tai.

The condition of having chilblains an instance of this rare.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh