Anh - Việt

Bản dịch của từ Persico trong tiếng Việt

persico

Noun

persico (Noun)

/ˈpɚ.sɪ.koʊ/
/ˈpɚ.sɪ.koʊ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại rượu ngọt (cốt rượu/si rô rượu) được chế biến bằng cách ngâm và chiết các hạt hoặc lõi của quả đào, mơ, hạnh nhân… trong rượu mạnh để lấy mùi vị và dầu thơm.

Một loại rượu ngọt (cốt rượu/si rô rượu) được chế biến bằng cách ngâm và chiết các hạt hoặc lõi của quả đào, mơ, hạnh nhân… trong rượu mạnh để lấy mùi vị và dầu thơm.

A cordial prepared by macerating the kernels of peaches apricots almonds etc in spirits.

Ví dụ
Tôi đã thưởng thức một ly persico tại buổi gặp gỡ xã hội tối qua.I enjoyed a glass of persico at the social gathering last night.
Họ đã không phục vụ persico tại buổi tiệc cưới vào tháng Năm.They did not serve persico at the wedding reception in May.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh