Anh - Việt

Bản dịch của từ Personable trong tiếng Việt

personable

Adjective

personable (Adjective)

/pˈɝsənəbl/
/pˈɝɹsənəbl/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả một người có ngoại hình và thái độ dễ gần, lịch thiệp, dễ gây thiện cảm với người khác.

Mô tả một người có ngoại hình và thái độ dễ gần, lịch thiệp, dễ gây thiện cảm với người khác.

of a person having a pleasant appearance and manner.

Ví dụ
Cô ấy rất dễ thương và luôn khiến mọi người cảm thấy thoải mái.She is very personable and always makes people feel comfortable.
Anh ấy có thể hơi kín đáo và không thân thiện trong các tình huống xã hội.He can be a bit reserved and not as personable in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh