Anh - Việt

Bản dịch của từ Personal shopper trong tiếng Việt

personal shopper

Noun

personal shopper (Noun)

/pɝˈsɨnəl ʃˈɑpɚ/
/pɝˈsɨnəl ʃˈɑpɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người mua sắm cho người khác, thường cung cấp dịch vụ mua sắm cá nhân.

Người mua sắm cho người khác, thường cung cấp dịch vụ mua sắm cá nhân.

A person who shops for others often providing personal shopping services.

Ví dụ
Emily đã thuê một người mua sắm cá nhân để chọn váy cưới.Emily hired a personal shopper for her wedding dress selection.
John không cần người mua sắm cá nhân cho việc mua sắm thực phẩm.John does not need a personal shopper for his grocery shopping.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một chuyên gia hỗ trợ khách hàng mua hàng hóa phù hợp với sở thích và nhu cầu của họ.

Một chuyên gia hỗ trợ khách hàng mua hàng hóa phù hợp với sở thích và nhu cầu của họ.

A professional who assists clients with purchasing goods tailored to their taste and needs.

Ví dụ
Maria đã thuê một người mua sắm cá nhân để chọn váy cưới.Maria hired a personal shopper for her wedding dress selection.
Nhiều người không sử dụng người mua sắm cá nhân cho nhu cầu hàng ngày.Many people do not use a personal shopper for daily needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh