Bản dịch của từ Personal shopper trong tiếng Việt

Personal shopper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personal shopper(Noun)

pɝˈsɨnəl ʃˈɑpɚ
pɝˈsɨnəl ʃˈɑpɚ
01

Một người thường xuyên mua sắm thay cho người khác và cung cấp dịch vụ mua sắm cá nhân.

Shoppers for others often offer personal shopping services.

经常为他人购物,提供个性化的购物服务的人。

Ví dụ
02

Một chuyên gia giúp khách hàng mua sắm những mặt hàng phù hợp sở thích và nhu cầu của họ.

An expert helps customers find products that match their tastes and needs.

一位帮助客户根据个人喜好和需求定制商品的专业人士。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh