Anh - Việt

Bản dịch của từ Personifying trong tiếng Việt

personifying

Verb

personifying (Verb)

/ˈpɚ.sə.nəˌfaɪ.ɪŋ/
/ˈpɚ.sə.nəˌfaɪ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gán cho một vật, ý tưởng hoặc hiện tượng những đặc điểm, hành vi hoặc cảm xúc của con người (ví dụ: miêu tả mặt trăng như “mỉm cười” hay nói một câu chuyện “thở” như người).

to attribute human characteristics or qualities to something.

Ví dụ
Người nghệ sĩ đang nhân hóa thiên nhiên trong bức tranh mới nhất của anh ấy, 'Cuộc sống'.The artist is personifying nature in his latest painting, 'Life'.
Cô ấy không nhân hóa động vật trong loạt sách trẻ em của mình.She is not personifying animals in her children's book series.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của personifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

personify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

personified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

personified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

personifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

personifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh