Anh - Việt

Bản dịch của từ Pharmaceutics trong tiếng Việt

pharmaceutics

Noun Uncountable

pharmaceutics (Noun Uncountable)

/fˌɑːmɐsjˈuːtɪks/
/ˌfɑrməˈsutɪks/
AI

Nghĩa 01

khoa học về điều chế và bào chế thuốc; ngành dược chuyên về dạng bào chế và sản xuất dược phẩm

The science of preparing and formulating medicinal drugs; the branch of pharmacy dealing with dosage forms and manufacture.

Ví dụ
Dược lý đóng vai trò quan trọng trong phát triển thuốc và chăm sóc bệnh nhân.Pharmaceutics plays a crucial role in drug development and patient care.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của dược lý trong chăm sóc sức khỏe.Many people do not understand the importance of pharmaceutics in healthcare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

nghề nghiệp/hoạt động liên quan đến việc điều chế và cấp phát thuốc

The practice or profession of preparing and dispensing medicinal drugs.

Ví dụ
Dược phẩm đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe cộng đồng và y học hôm nay.Pharmaceutics plays a vital role in public health and medicine today.
Dược phẩm không chỉ liên quan đến việc chuẩn bị thuốc mà còn chăm sóc bệnh nhân.Pharmaceutics does not only involve drug preparation but also patient care.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tập hợp kỹ thuật và quy trình dùng để chế tạo các dạng bào chế (viên nén, viên nang, thuốc mỡ, dung dịch...)

The techniques and processes used to formulate medications (e.g., tablets, capsules, ointments, solutions).

Ví dụ
Dược phẩm giúp tạo ra thuốc hiệu quả cho các bệnh mãn tính như tiểu đường.Pharmaceutics helps create effective medications for chronic illnesses like diabetes.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của dược phẩm trong chăm sóc sức khỏe.Many people do not understand the importance of pharmaceutics in healthcare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

môn học trong chương trình đào tạo dược tại các trường đại học, cao đẳng

An academic subject taught in universities and colleges as part of pharmacy education.

Ví dụ
Công nghệ dược phẩm rất quan trọng để hiểu về công thức và hệ thống phân phối thuốc.Pharmaceutics is essential for understanding drug formulation and delivery systems.
Nhiều sinh viên không chọn công nghệ dược phẩm làm chuyên ngành ở trường đại học.Many students do not choose pharmaceutics as their major in college.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh