pharmaceutics
pharmaceutics (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
khoa học về điều chế và bào chế thuốc; ngành dược chuyên về dạng bào chế và sản xuất dược phẩm
The science of preparing and formulating medicinal drugs; the branch of pharmacy dealing with dosage forms and manufacture.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
nghề nghiệp/hoạt động liên quan đến việc điều chế và cấp phát thuốc
The practice or profession of preparing and dispensing medicinal drugs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
tập hợp kỹ thuật và quy trình dùng để chế tạo các dạng bào chế (viên nén, viên nang, thuốc mỡ, dung dịch...)
The techniques and processes used to formulate medications (e.g., tablets, capsules, ointments, solutions).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
môn học trong chương trình đào tạo dược tại các trường đại học, cao đẳng
An academic subject taught in universities and colleges as part of pharmacy education.
Từ tiếng Việt gần nghĩa