Bản dịch của từ Pharmaceutical trong tiếng Việt

Pharmaceutical

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pharmaceutical(Adjective)

fˌɑɹməsˈuɾɪkl̩
fˌɑɹməsˈuɾɪkl̩
01

Liên quan đến thuốc chữa bệnh hoặc việc bào chế, sử dụng, buôn bán thuốc (ví dụ: ngành dược, sản phẩm dược phẩm).

Relating to medicinal drugs or their preparation use or sale.

与药物相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Pharmaceutical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Pharmaceutical

Dược phẩm

More pharmaceutical

Dược phẩm thêm

Most pharmaceutical

Hầu hết trong ngành dược phẩm

Pharmaceutical(Noun)

fˌɑɹməsˈuɾɪkl̩
fˌɑɹməsˈuɾɪkl̩
01

Một hợp chất được sản xuất để dùng làm thuốc chữa bệnh hoặc điều trị y tế.

A compound manufactured for use as a medicinal drug.

药物合成物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pharmaceutical (Noun)

SingularPlural

Pharmaceutical

Pharmaceuticals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ