Bản dịch của từ Phenomenalism trong tiếng Việt

Phenomenalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phenomenalism(Noun)

fɪnˈɑmənlɪzəm
fɪnˈɑmənlɪzəm
01

Học thuyết cho rằng kiến thức của con người chỉ giới hạn ở những gì xuất hiện trước giác quan hoặc dựa trên những thực tại/hiện tượng mà ta cảm nhận được. Nói cách khác, chúng ta chỉ biết được những điều hiển hiện cho giác quan chứ không thể chắc chắn về những thực tại vượt ra ngoài cảm giác.

The doctrine that human knowledge is confined to or founded on the realities or appearances presented to the senses.

现象主义:人类知识仅限于感官呈现的现实或表象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh