Anh - Việt

Bản dịch của từ Phlegmatical trong tiếng Việt

phlegmatical

Adjective

phlegmatical (Adjective)

/flˈɛmɡətɨkəl/
/flˈɛmɡətɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tính cách điềm tĩnh, ít biểu lộ cảm xúc, chậm rãi và bình thản trước mọi việc; không dễ bị kích động hay lo lắng.

Phlegmatic.

Ví dụ
John là một người điềm tĩnh trong các buổi gặp gỡ bạn bè.John is a phlegmatical person in social gatherings with friends.
Cô ấy không điềm tĩnh; cô ấy thường thể hiện cảm xúc một cách ồn ào.She is not phlegmatical; she often expresses her emotions loudly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh