Anh - Việt

Bản dịch của từ Phlegmy trong tiếng Việt

phlegmy

Adjective

phlegmy (Adjective)

/flˈɛmi/
/flˈɛmi/
AI

Nghĩa 01

Có chứa, giống hoặc tạo ra đờm; cảm giác ướt, đặc và có nhiều chất nhầy trong cổ họng hoặc phổi.

Containing resembling or producing phlegm.

Ví dụ
Cơn ho có đờm ảnh hưởng đến nhiều sinh viên trong học kỳ mùa đông.The phlegmy cough affected many students during the winter semester.
Bài phát biểu của cô ấy không có chút đờm nào trong buổi thuyết trình.Her speech was not phlegmy at all during the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh