Bản dịch của từ Phlegm trong tiếng Việt
Phlegm

Phlegm (Noun)
Chất nhầy đặc, dính được tiết ra từ màng nhầy của đường hô hấp (mũi, họng, phế quản); thường xuất hiện nhiều khi bị cảm, ho hoặc nhiễm trùng, người ta thường khạc hoặc nhổ ra.
The thick viscous substance secreted by the mucous membranes of the respiratory passages, especially when produced in excessive quantities during a cold.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "phlegm" được định nghĩa là chất nhầy do niêm mạc đường hô hấp sản sinh ra, thường có liên quan đến các tình trạng như cảm lạnh, dị ứng hay viêm phế quản. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này có cùng cách viết và phát âm ở cả British English và American English. Tuy nhiên, trong bối cảnh y học, "phlegm" có thể được sử dụng để chỉ sự thu thập chất nhầy trong cơ thể nhằm phản ánh tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
Họ từ
Từ "phlegm" được định nghĩa là chất nhầy do niêm mạc đường hô hấp sản sinh ra, thường có liên quan đến các tình trạng như cảm lạnh, dị ứng hay viêm phế quản. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này có cùng cách viết và phát âm ở cả British English và American English. Tuy nhiên, trong bối cảnh y học, "phlegm" có thể được sử dụng để chỉ sự thu thập chất nhầy trong cơ thể nhằm phản ánh tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
