Anh - Việt

Bản dịch của từ Phlegmatically trong tiếng Việt

phlegmatically

Adverb

phlegmatically (Adverb)

/flˌɛdʒəmtˈɛlɨkəli/
/flˌɛdʒəmtˈɛlɨkəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách thờ ơ, bình thản, ít biểu lộ cảm xúc hoặc không tỏ ra quan tâm.

in a way that shows little emotion or interest.

Ví dụ
Cô ấy phản ứng một cách thờ ơ với tin tức sự kiện xã hội.She phlegmatically responded to the news of the social event.
Anh ấy không nói một cách thờ ơ trong cuộc thảo luận quan trọng.He did not speak phlegmatically during the important discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh