Bản dịch của từ Phosphine trong tiếng Việt

Phosphine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phosphine(Noun)

fˈɑsfin
fˈɑsfin
01

Một khí không màu, có mùi hôi, là hợp chất của phốt pho và hidro, tương tự như amoniac về cấu trúc và tính chất.

A colourless foulsmelling gaseous compound of phosphorus and hydrogen analogous to ammonia.

一种无色、臭味的气体,由磷和氢组成,类似于氨。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh