Anh - Việt

Bản dịch của từ Phosphine trong tiếng Việt

phosphine

Noun

phosphine (Noun)

/fˈɑsfin/
/fˈɑsfin/
AI

Nghĩa 01

Một khí không màu, có mùi hôi, là hợp chất của phốt pho và hidro, tương tự như amoniac về cấu trúc và tính chất.

A colourless foulsmelling gaseous compound of phosphorus and hydrogen analogous to ammonia.

Ví dụ
Phosphine là một khí nguy hiểm thường có trong các khu vực đô thị ô nhiễm.Phosphine is a dangerous gas often found in polluted urban areas.
Nhiều người không nhận ra phosphine là một chất độc hại.Many people do not recognize phosphine as a harmful substance.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh