Bản dịch của từ Ammonia trong tiếng Việt

Ammonia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ammonia(Noun)

əmˈoʊnjə
əmˈoʊnjə
01

Một loại khí không màu có mùi hăng, tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ mạnh (kiềm).

A colourless gas with a characteristic pungent smell which dissolves in water to give a strongly alkaline solution.

无色气体,具有刺激性气味,能溶于水形成强碱性溶液。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ammonia (Noun)

SingularPlural

Ammonia

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ