Anh - Việt

Bản dịch của từ Photographing trong tiếng Việt

photographing

Verb

photographing (Verb)

/fˈoʊtəgɹæfɪŋ/
/fˈoʊtəgɹæfɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chụp ảnh ai đó hoặc cái gì đó; dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh của người, vật, cảnh, v.v.

Chụp ảnh ai đó hoặc cái gì đó; dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh của người, vật, cảnh, v.v.

to take a photograph of someone or something.

Ví dụ
Chụp ảnh bạn bè ở công viên là vui.Photographing friends at the park is fun.
Tôi tránh chụp ảnh người lạ mà không xin phép.I avoid photographing strangers without permission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của photographing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

photograph

V2

Quá khứ đơn

Past simple

photographed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

photographed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

photographs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

photographing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh