Bản dịch của từ Photojournalism trong tiếng Việt

Photojournalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photojournalism(Noun)

foʊtoʊdʒˈɝɹnlɪzəm
foʊtoʊdʒˈɝɹnlɪzəm
01

Nghề hoặc hoạt động truyền tải tin tức thông qua ảnh; việc ghi lại và xuất bản hình ảnh để kể chuyện hoặc báo cáo sự kiện trên báo chí, tạp chí.

The practice of communicating news by photographs especially in magazines.

通过照片传播新闻的实践

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh