Anh - Việt

Bản dịch của từ Physiologically trong tiếng Việt

physiologically

Adverb

physiologically (Adverb)

/fˌɪziəlˈɑdʒɪkli/
/fˌɪziəlˈɑdʒɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến chức năng hoặc hoạt động tự nhiên của cơ thể sống (cơ thể người hoặc động, thực vật).

in a way that relates to the way in which the bodies of living things work.

Ví dụ
Về mặt sinh lý, căng thẳng có thể ảnh hưởng đến các tương tác và mối quan hệ xã hội của chúng ta.Physiologically, stress can impact our social interactions and relationships.
Cô ấy đang nghiên cứu xem tình trạng thiếu ngủ ảnh hưởng đến sinh lý của chúng ta như thế nào trong môi trường xã hội.She is studying how sleep deprivation affects us physiologically in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh