Bản dịch của từ Pigskin trong tiếng Việt

Pigskin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pigskin(Noun)

pˈɪgskɪn
pˈɪgskɪn
01

Trong tiếng Anh, "pigskin" là cách gọi thân mật hoặc cổ điển để chỉ quả bóng đá Mỹ (football).

A football.

美式足球

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Da (thide) của lợn nhà, thường dùng để làm đồ da hoặc làm vật liệu may mắn/trống; tức là lớp da ngoài của con lợn khi đã lấy xuống.

The hide of a domestic pig.

猪皮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ