Anh - Việt

Bản dịch của từ Pilfer trong tiếng Việt

pilfer

Verb

pilfer (Verb)

/pˈɪlfəɹ/
/pˈɪlfəɹ/
AI

Nghĩa 01

Ăn cắp hoặc lục túi, lấy những vật nhỏ, có giá trị thấp; ăn trộm vặt.

Steal things of little value.

Ví dụ
Anh ấy không lấy trộm bất cứ thứ gì từ sự kiện từ thiện tuần trước.He did not pilfer anything from the charity event last week.
Nhiều người tin rằng một số người lấy trộm thực phẩm từ các nơi trú ẩn địa phương.Many believe that some people pilfer food from local shelters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pilfer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pilfer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pilfered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pilfered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pilfers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pilfering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh