Bản dịch của từ Pin-making trong tiếng Việt

Pin-making

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pin-making(Noun)

pˈɪnmˌeɪkɨŋ
pˈɪnmˌeɪkɨŋ
01

Hoạt động, nghề nghiệp hoặc ngành công nghiệp sản xuất ghim (các loại ghim kim loại nhỏ dùng kẹp hoặc ghim lên quần áo, giấy tờ, v.v.).

The action occupation or industry of making pins.

制作别针的职业或行业

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh