Anh - Việt

Bản dịch của từ Pinafore trong tiếng Việt

pinafore

Noun

pinafore (Noun)

/pˈɪnəfoʊɹ/
/pˈɪnəfoʊɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một kiểu váy không có cổ và không tay, thường mặc bên ngoài áo sơ mi, áo blouse hoặc áo len mỏng; giống như một chiếc yếm váy che phía trước và phía sau.

Một kiểu váy không có cổ và không tay, thường mặc bên ngoài áo sơ mi, áo blouse hoặc áo len mỏng; giống như một chiếc yếm váy che phía trước và phía sau.

A collarless sleeveless dress worn over a blouse or jumper.

Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc áo dài không tay qua áo sơ mi tới sự kiện xã hội.She wore a pinafore over her blouse to the social event.
Anh ấy không thích kiểu dáng áo dài không tay cho buổi tụ họp xã hội trang trọng.He didn't like the pinafore style for the formal social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh