Bản dịch của từ Jumper trong tiếng Việt

Jumper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jumper(Noun)

dʒˈʌmpɚ
dʒˈʌmpəɹ
01

Một đoạn dây ngắn dùng để nối tắt mạch điện hoặc đóng mạch tạm thời, giúp cho dòng điện đi qua trong khi thử nghiệm hoặc thay đổi kết nối.

A short wire used to shorten an electric circuit or close it temporarily.

Ví dụ
02

Một thanh sắt nặng, đầu mũi hình đục, dùng để khoan hoặc đóng lỗ nổ mìn (lỗ đặt thuốc nổ) trong khai thác mỏ hoặc phá đá.

A heavy chiselended iron bar for drilling blast holes.

Ví dụ
03

Một người hoặc con vật có khả năng nhảy hoặc thường xuyên nhảy; chỉ người/động vật thực hiện động tác bật lên khỏi mặt đất.

A person or animal that jumps.

Ví dụ
04

Một sợi dây buộc cố định để giữ cột buồm hoặc thanh buồm không bị bật lên hoặc rung; dùng để cố định nhằm ngăn phần trên của cột/buồm nhún nhảy.

A rope made fast to keep a yard or mast from jumping.

Ví dụ
05

Một chiếc áo khoác ngoài rộng, thường mặc bởi thủy thủ; kiểu áo len/áo khoác ngắn, đơn giản, che ngoài để giữ ấm và chống gió khi đi biển.

A loose outer jacket worn by sailors.

Ví dụ
06

Một kiểu váy liền áo không tay, thường mặc bên ngoài áo sơ mi hoặc áo blouse; tương tự 'pinafore' (váy yếm/áo tạp dề kiểu váy).

A pinafore dress.

Ví dụ
07

Một bộ phận bằng đồng hình giống nấm trong vòi nước, có tác dụng đỡ miếng đệm (washer) để giữ kín và điều chỉnh lưu lượng nước.

A mushroomshaped brass part in a tap which supports the washer.

Ví dụ
08

Một loại áo len/áo chui đầu đan (thường có tay dài) mặc che phần thân trên. Thường làm bằng len hoặc chất liệu tương tự, mặc ấm vào mùa lạnh.

A knitted garment typically with long sleeves worn over the upper body.

Ví dụ

Dạng danh từ của Jumper (Noun)

SingularPlural

Jumper

Jumpers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ