Anh - Việt

Bản dịch của từ Jumping trong tiếng Việt

jumping

Adjective

jumping (Adjective)

/ˈdʒəm.pɪŋ/
/ˈdʒəm.pɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(từ lóng) Rất sôi động, nhộn nhịp, hoạt động mạnh mẽ; đang trong thời kỳ sôi nổi nhất.

colloquial Exuberantly active in full swing.

Ví dụ
Cô ấy luôn nhảy múa với sự hào hứng trong các sự kiện xã hội.She is always jumping with excitement during social events.
Anh ấy không hào hứng với cơ hội phát biểu trước công chúng.He is not jumping at the chance to speak in public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh