Bản dịch của từ Washer trong tiếng Việt

Washer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Washer(Noun)

wˈɑʃɚ
wˈɑʃəɹ
01

Người hoặc máy móc dùng để rửa hoặc làm sạch thứ gì đó (ví dụ quần áo, dụng cụ).

A person or device that washes something.

清洗器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vòng nhỏ, thường làm bằng kim loại, cao su hoặc nhựa, đặt giữa hai bề mặt ghép nối hoặc giữa đai ốc và bu-lông để phân tán lực, làm khoảng cách hoặc làm kín.

A small flat metal rubber or plastic ring fixed between two joining surfaces or between a nut and a bolt to spread the pressure or act as a spacer or seal.

垫圈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một chiếc khăn nhỏ để rửa mặt hoặc lau mặt; tương tự như “washcloth” hoặc “facecloth” trong tiếng Anh.

A facecloth.

洗脸巾

washer nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Washer (Noun)

SingularPlural

Washer

Washers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ