Anh - Việt

Bản dịch của từ Facecloth trong tiếng Việt

facecloth

Noun

facecloth (Noun)

/fˈeɪskləθɑ/
/fˈeɪskləθɑ/
AI

Nghĩa 01 · Một chiếc khăn nhỏ bằng vải bông (khăn làm từ chất liệu towelling) dùng để rửa mặt hoặc lau mặt.

Một chiếc khăn nhỏ bằng vải bông (khăn làm từ chất liệu towelling) dùng để rửa mặt hoặc lau mặt.

A small towelling cloth for washing ones face.

Ví dụ
Cô ấy đã dùng một chiếc khăn mặt để rửa mặt sau bữa tiệc.She used a facecloth to clean her face after the party.
Anh ấy đã không mang theo khăn mặt đến buổi gặp mặt xã hội.He did not bring a facecloth to the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh