Bản dịch của từ Spacer trong tiếng Việt

Spacer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spacer(Noun)

spˈeɪsɚ
spˈeɪsɚ
01

Một dụng cụ (thuộc lĩnh vực lịch sử) dùng để đảo chiều dòng điện trong hệ thống điện báo, đặc biệt trên cáp viễn thông dưới biển, nhằm tăng tốc độ truyền tín hiệu.

Historical An instrument for reversing a telegraphic current especially in a marine cable to increase the speed of transmission.

历史上用于改变电报电流方向的工具,特别用于海底电缆,以提高传输速度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ người hay đãng trí, hay 'lơ đãng' hoặc hay quên; người thường xuyên mất tập trung, hay “đi văng” trong suy nghĩ.

Slang A forgetful person one who spaces out.

健忘的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chi tiết đệm hoặc vòng chèn dùng để giữ khoảng cách giữa hai bộ phận, giảm ma sát hoặc bảo vệ các bề mặt tiếp xúc (tương tự như một loại bushing).

A bushing.

间隔件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh