Anh - Việt

Bản dịch của từ Spacer trong tiếng Việt

spacer

Noun

spacer (Noun)

/spˈeɪsɚ/
/spˈeɪsɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ (thuộc lĩnh vực lịch sử) dùng để đảo chiều dòng điện trong hệ thống điện báo, đặc biệt trên cáp viễn thông dưới biển, nhằm tăng tốc độ truyền tín hiệu.

Một dụng cụ (thuộc lĩnh vực lịch sử) dùng để đảo chiều dòng điện trong hệ thống điện báo, đặc biệt trên cáp viễn thông dưới biển, nhằm tăng tốc độ truyền tín hiệu.

historical An instrument for reversing a telegraphic current especially in a marine cable to increase the speed of transmission.

Ví dụ
Spacer đã cải thiện tốc độ truyền thông trong dự án cáp biển 2022.The spacer improved communication speed during the 2022 marine cable project.
Spacer đã không hoạt động đúng cách trong sự kiện xã hội gần đây.The spacer did not function properly in the recent social event.

Nghĩa 02 · Từ lóng chỉ người hay đãng trí, hay 'lơ đãng' hoặc hay quên; người thường xuyên mất tập trung, hay “đi văng” trong suy nghĩ.

Từ lóng chỉ người hay đãng trí, hay 'lơ đãng' hoặc hay quên; người thường xuyên mất tập trung, hay “đi văng” trong suy nghĩ.

slang A forgetful person one who spaces out.

Ví dụ
John thật sự là người hay quên; anh ấy đã quên cuộc họp hôm qua.John is such a spacer; he forgot our meeting yesterday.
Tôi không phải là người hay quên; tôi nhớ tất cả các ngày quan trọng.I am not a spacer; I remember all the important dates.

Nghĩa 03 · Một chi tiết đệm hoặc vòng chèn dùng để giữ khoảng cách giữa hai bộ phận, giảm ma sát hoặc bảo vệ các bề mặt tiếp xúc (tương tự như một loại bushing).

Một chi tiết đệm hoặc vòng chèn dùng để giữ khoảng cách giữa hai bộ phận, giảm ma sát hoặc bảo vệ các bề mặt tiếp xúc (tương tự như một loại bushing).

A bushing.

Ví dụ
Bushings đã giúp cải thiện khả năng tiếp cận của trung tâm cộng đồng.The spacer helped improve the community center's accessibility for everyone.
Công viên mới không có bushings phù hợp cho người dùng xe lăn.The new park does not have a proper spacer for wheelchair users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh