Bản dịch của từ Bushing trong tiếng Việt

Bushing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bushing(Noun)

bˈʊʃɪŋ
bˈʊʃɪŋ
01

(kỹ thuật cơ khí) Ổ trục đàn hồi dùng làm loại thiết bị chống rung, thường được làm bằng cao su. Một mặt tiếp xúc giữa hai bộ phận, làm giảm chuyển động và năng lượng được truyền đi.

Mechanical engineering An elastic bearing used as a type of vibration isolator commonly made of rubber An interface between two parts damping the movement and the energy transmitted.

Ví dụ
02

(kỹ thuật cơ khí) Ống lót có ren: một bộ phận buộc chặt được lắp vào một vật thể, thường là để tạo thêm lỗ ren trên vật liệu mềm hơn hoặc mỏng hơn.

Mechanical engineering A threaded bushing a fastener element that is inserted into an object usually to add a threaded hole in a softer or thin material.

Ví dụ
03

Bộ chuyển đổi để nối các ống có kích thước khác nhau.

An adapter for joining pipes of different size.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ