Bản dịch của từ Damping trong tiếng Việt

Damping

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damping(Verb)

dˈæmpɪŋ
dˈæmpɪŋ
01

Làm giảm cường độ hoặc làm yếu bớt một âm thanh hoặc cảm giác, khiến nó trở nên nhẹ nhàng, kém rõ rệt hơn.

Subdue or deaden a sound or sensation.

抑制声音或感觉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Damping(Noun)

dˈæmpɪŋ
dˈæmpɪŋ
01

Sự giảm biên độ của một dao động hay rung động do mất dần năng lượng (ví dụ lực ma sát hoặc cản).

A reduction in the amplitude of an oscillation or vibration as a result of steady loss of energy.

振动幅度的减小,由于能量的持续损失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ