Anh - Việt

Bản dịch của từ Telegraphic trong tiếng Việt

telegraphic

Adjective

telegraphic (Adjective)

/tɛlɪgɹˈæfɪk/
/tɛlɪgɹˈæfɪk/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc) điện báo; liên quan đến hoặc được truyền bằng điện báo/telegram.

(thuộc) điện báo; liên quan đến hoặc được truyền bằng điện báo/telegram.

Of or by a telegraph or telegram.

Ví dụ
Tin nhắn điện báo đến nhanh chóng trong sự kiện xã hội.The telegraphic message arrived quickly during the social event.
Người tổ chức không sử dụng cập nhật điện báo cho buổi gặp mặt xã hội.The organizers did not use telegraphic updates for the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miêu tả cách nói hoặc viết rất ngắn gọn, bỏ đi những từ không cần thiết; kiểu ngôn ngữ súc tích như trong điện báo.

Miêu tả cách nói hoặc viết rất ngắn gọn, bỏ đi những từ không cần thiết; kiểu ngôn ngữ súc tích như trong điện báo.

especially of speech omitting inessential words concise.

Ví dụ
Phong cách ngắn gọn của anh ấy làm cho bài phát biểu rõ ràng.His telegraphic style made the speech clear and easy to follow.
Các tin nhắn ngắn gọn không đủ chi tiết cho mạng xã hội.The telegraphic messages were not detailed enough for social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh