Bản dịch của từ Omitting trong tiếng Việt

Omitting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omitting(Verb)

oʊmˈɪtɪŋ
oʊmˈɪtɪŋ
01

Bỏ sót, bỏ qua hoặc loại ra ai đó hoặc cái gì đó không cho có mặt hoặc không tính đến

To leave out or exclude someone or something.

遗漏,排除某人或某事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Omitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Omit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Omitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Omitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Omits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Omitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ