Anh - Việt

Bản dịch của từ Reversing trong tiếng Việt

reversing

Verb

reversing (Verb)

/ɹivˈɝsɪŋ/
/ɹɪvˈɝsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quay trở lại trạng thái, quá trình hoặc niềm tin trước đó; phục hồi điều gì về cách nó từng là.

Quay trở lại trạng thái, quá trình hoặc niềm tin trước đó; phục hồi điều gì về cách nó từng là.

revert to an earlier condition process or belief.

Ví dụ
Cô ấy đang đảo ngược quyết định của mình để chuyển đến nước ngoài.She is reversing her decision to move abroad.
Chính phủ đang đảo ngược chính sách của mình về chăm sóc sức khỏe.The government is reversing its policy on healthcare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · di chuyển về phía sau; lùi lại

di chuyển về phía sau; lùi lại

move backward.

Ví dụ
Cô ấy đang lùi xe để đậu trên con phố đông đúc.She was reversing her car to park in the crowded street.
Người lái xe đã rút lại quyết định tham gia buổi tụ tập xã hội.The driver reversed his decision to join the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reversing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reverse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reversed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reversed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reverses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reversing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh