Bản dịch của từ Pinboard trong tiếng Việt

Pinboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinboard(Noun)

pˈɪnbˌɔɹd
pˈɪnbˌɔɹd
01

Một tấm bảng bọc bằng nút (cork) hoặc vật liệu mềm, gắn lên tường để ghim thông báo, giấy tờ, ảnh lên đó nhằm trưng bày hoặc lưu ý.

A board covered with cork and fixed to a wall so that messages and pictures can be pinned on to it for display.

公告板

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh