Bản dịch của từ Pinning trong tiếng Việt

Pinning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinning(Verb)

pˈɪnɪŋ
pˈɪnɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "pin" (gắn ghim, kẹp hoặc cố định bằng chốt/ghim); diễn tả hành động đang ghim, kẹp, cố định vật gì đó bằng ghim/chốt hoặc gài vào vị trí.

Present participle and gerund of pin.

用针固定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pinning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pinned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pinned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pinning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ