Anh - Việt

Bản dịch của từ Piperidine trong tiếng Việt

piperidine

Noun

piperidine (Noun)

/pɪpˈɛɹɪdin/
/pɪpˈɛɹɪdin/
AI

Nghĩa 01

Piperidine là một hợp chất hữu cơ dạng lỏng, có mùi giống tiêu (nồng, hơi hăng), được tạo ra bằng cách khử pyridine. Nó thường được dùng làm dung môi hoặc chất trung gian trong tổng hợp hóa học.

A pepperysmelling liquid formed by the reduction of pyridine.

Ví dụ
Piperidine được sử dụng trong một số nghiên cứu khoa học xã hội về nghiện ma túy.Piperidine is used in some social science research on drug addiction.
Nhiều người không biết piperidine là gì hoặc tác động của nó.Many people do not know what piperidine is or its effects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh