Anh - Việt

Bản dịch của từ Piratically trong tiếng Việt

piratically

Adverb

piratically (Adverb)

/paɪɹˈætɪklli/
/paɪɹˈætɪklli/
AI

Nghĩa 01

một cách giống hệt, theo phong cách của hải tặc; hành động như một tên hải tặc (thường gợi ý hung hãn, cướp bóc hoặc giọng nói, cử chỉ kiểu hải tặc)

in a manner resembling a pirate.

Ví dụ
Anh ấy nói một cách giống như cướp biển, đòi kho báu từ mọi người.He spoke piratically, demanding treasures from everyone at the party.
Cô ấy không hành động giống như cướp biển trong sự kiện từ thiện tuần trước.She did not act piratically during the charity event last weekend.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh