Anh - Việt

Bản dịch của từ Pitiably trong tiếng Việt

pitiably

Adverb

pitiably (Adverb)

/pˈɪtjəbli/
/pˈɪtjəbli/
AI

Nghĩa 01 · một cách đáng thương nhưng lại ít được cảm thông; đáng thương đến mức không mấy ai cảm thấy phải thương hại/động lòng

một cách đáng thương nhưng lại ít được cảm thông; đáng thương đến mức không mấy ai cảm thấy phải thương hại/động lòng

in a way that deserves little or no sympathy.

Ví dụ
Điều kiện trong nơi trú ẩn đó thật sự không đủ cho người vô gia cư.The conditions in that shelter were pitiably inadequate for the homeless.
Nhiều người không hiểu đáng thương những khó khăn của người nghèo.Many people do not pitiably understand the struggles of the poor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh