Anh - Việt

Bản dịch của từ Placed trong tiếng Việt

placed

Verb

placed (Verb)

/plˈeɪst/
/ˈpɫeɪst/
AI

Nghĩa 01

Đã đặt hoặc để người hay vật ở một vị trí, nơi chốn nhất định.

Past tense and past participle of “place” to put or position someone or something in a particular location

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã xếp người hoặc vật vào một thứ hạng, vị trí hay kết quả cụ thể trong cuộc thi hoặc danh sách.

Past tense and past participle of “place” to give someone or something a particular rank position or result in a competition or list

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đã thực hiện hoặc sắp xếp chính thức một đơn đặt hàng, yêu cầu, quảng cáo, vụ cược hoặc việc tương tự.

Past tense and past participle of “place” to make or arrange an order request advertisement bet or similar item officially

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh