Bản dịch của từ Plagiarise trong tiếng Việt

Plagiarise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plagiarise(Verb)

plˈeɪdʒəɹaɪz
plˈeɪdʒəɹaɪz
01

Lấy công việc, ý tưởng hoặc câu chữ của người khác và trình bày như thể đó là của mình (không ghi nguồn hoặc tự nhận là tác giả).

To take someone elses work or ideas and pass them off as ones own.

抄袭他人的作品或想法,假装是自己的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Plagiarise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Plagiarise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Plagiarised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Plagiarised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Plagiarises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Plagiarising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ