Anh - Việt

Bản dịch của từ Plaintive trong tiếng Việt

plaintive

Adjective

plaintive (Adjective)

/plˈeɪnɪv/
/plˈeɪntɪv/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả âm thanh hoặc giọng điệu nghe buồn rầu, than van, u sầu; mang cảm giác thương cảm và da diết.

Sounding sad and mournful.

Ví dụ
Tiếng kêu than của người vô gia cư vang vọng qua những con phố vắng.The plaintive cries of the homeless echoed through the empty streets.
Cộng đồng không phớt lờ những lời cầu cứu đầy đau khổ.The community did not ignore the plaintive pleas for help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh