Anh - Việt

Bản dịch của từ Plaintively trong tiếng Việt

plaintively

Adverb

plaintively (Adverb)

/plˈeɪnaɪvli/
/plˈeɪntaɪvli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc cách nói nghe buồn bã, than vãn, như đang than khóc hoặc thương tiếc.

In a way that sounds sad and mournful.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách buồn bã về việc thiếu hỗ trợ cộng đồng năm 2023.She spoke plaintively about the lack of community support in 2023.
Họ không phản ứng một cách buồn bã trước những chỉ trích trong cuộc họp.They did not respond plaintively to the criticism during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh