Bản dịch của từ Planner trong tiếng Việt

Planner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Planner(Noun)

plˈænɚ
plˈænəɹ
01

Một cuốn sổ hoặc phần mềm dùng để ghi chú và nhắc nhở các việc cần làm như lịch hẹn, nhiệm vụ, dự án và thông tin liên lạc.

A notebook or software in which one keeps reminders of items such as appointments, tasks, projects, and contacts.

记事本或软件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người lập kế hoạch; người lên kế hoạch hoặc tổ chức và sắp xếp các hoạt động, dự án, sự kiện hoặc công việc trước khi thực hiện.

One who plans.

计划者

Ví dụ

Dạng danh từ của Planner (Noun)

SingularPlural

Planner

Planners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ