Anh - Việt

Bản dịch của từ Plastically trong tiếng Việt

plastically

Adverb

plastically (Adverb)

/plˈæstɨkəli/
/plˈæstɨkəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách dẻo, có thể nắn, tạo hình; theo kiểu nhựa/plastic (mang nghĩa có thể uốn nắn, thay đổi hình dạng hoặc linh hoạt trong cách xử lý).

In a plastic way; through moulding; flexibly.

Ví dụ
Cô ấy thích nghi một cách linh hoạt với các chuẩn mực xã hội đang thay đổi.She adapted plastically to the changing social norms.
Cộng đồng ứng phó linh hoạt với cuộc khủng hoảng bằng các giải pháp đổi mới.The community plastically responded to the crisis with innovative solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh