Anh - Việt

Bản dịch của từ Playback trong tiếng Việt

playback

Noun

playback (Noun)

/ˈpleɪ.bæk/
/ˈpleɪ.bæk/
AI

Nghĩa 01 · Việc phát lại âm thanh hoặc hình ảnh đã được ghi âm/bản ghi trước đó, tức là tái hiển thị/khôi phục lại nội dung đã được lưu để nghe hoặc xem lại.

Việc phát lại âm thanh hoặc hình ảnh đã được ghi âm/bản ghi trước đó, tức là tái hiển thị/khôi phục lại nội dung đã được lưu để nghe hoặc xem lại.

The reproduction of previously recorded sounds or moving images.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng phát lại để xem lại cách phát âm trong bài thi nói IELTS.She used playback to review her pronunciation in the IELTS speaking test.
Không có tùy chọn phát lại cho phần viết trong kỳ thi IELTS.There was no playback option for the writing section of the IELTS exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh