Bản dịch của từ Playhouse trong tiếng Việt

Playhouse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Playhouse(Noun)

plˈeɪhaʊs
plˈeɪhaʊs
01

Một ngôi nhà đồ chơi dành cho trẻ em chơi, thường làm bằng nhựa, gỗ hoặc vải và có kích thước nhỏ để bé có thể chui vào hoặc bày trò đóng vai.

A toy house for children to play in.

儿童玩耍的小房子

Ví dụ
02

Một nơi biểu diễn kịch nhỏ; nhà hát (thường dành cho vở kịch, biểu diễn sân khấu), có thể là sân khấu nhỏ hoặc rạp biểu diễn.

A theatre.

剧院

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ