Anh - Việt

Bản dịch của từ Plead trong tiếng Việt

plead

Verb

plead (Verb)

/plˈidz/
/plˈidz/
AI

Nghĩa 01

Nài nỉ, van xin hoặc khẩn khoản yêu cầu ai đó điều gì; kêu cứu bằng lời nói với thái độ thành khẩn và cảm động.

to make an earnest appeal.

Ví dụ
Cô ấy đã kêu gọi để có thêm nguồn tài trợ cho trại tạm trú cho người vô gia cư.She pleaded for more funding for the homeless shelter.
Anh ấy đã kêu gọi cộng đồng giúp dọn dẹp công viên.He pleaded with the community to help clean up the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của plead (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plead

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pleads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pleading

Kết hợp từ của plead (Verb)

PHRASESplead + ADVERBplead + PREPOSITION
Kết hợp từ của plead
Collocation
Ví dụ

tuyên không tội

plead not guilty

Anh ta đã không chịu tội về các cáo buộc về vụ trộm.

He plead not guilty to the theft charges.

thú nhận tội

plead guilty

Anh ta đã thú nhận tội về các cáo buộc về trộm cắp.

He plead guilty to the theft charges.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh