Anh - Việt
plow on
Verb
plow on (Verb)
/plˈaʊ ˈɑn/
/plˈaʊ ˈɑn/
AI
Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động vẫn kiên trì tiếp tục mặc dù bị chỉ trích.Many activists plow on despite facing harsh criticism and opposition.
Họ không tiếp tục khi cộng đồng không ủng hộ họ.They do not plow on when the community does not support them.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Làm việc chăm chỉ và kiên trì.
To work hard and persistently.
Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên vẫn làm việc chăm chỉ bất chấp điều kiện xã hội khó khăn.Many volunteers plow on despite the challenging social conditions in 2023.
Họ không tiếp tục làm việc khi đối mặt với bất công xã hội hoặc bất bình đẳng.They do not plow on when faced with social injustice or inequality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa