Anh - Việt

Bản dịch của từ Plows trong tiếng Việt

plows

NounVerb

plows (Noun)

/plˈaʊz/
/plˈaʊz/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ làm nông có lưỡi sắc bén dùng để xới đất.

A farm tool with sharp blades used for breaking up soil.

Ví dụ
Nông dân sử dụng cày để chuẩn bị ruộng cho việc trồng trọt mỗi mùa xuân.Farmers use plows to prepare fields for planting crops each spring.
Nhiều khu vực đô thị không có cày cho các dự án làm vườn cộng đồng.Many urban areas do not have plows for community gardening projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một thiết bị để xới đất.

A device for tilling land.

Ví dụ
Nông dân sử dụng cày để chuẩn bị đất trồng cây.Farmers use plows to prepare the fields for planting crops.
Nhiều khu vực đô thị không có cày cho vườn cộng đồng.Many urban areas do not have plows for community gardens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một phương tiện được trang bị lưỡi rộng để dọn tuyết.

A vehicle equipped with broad blades for clearing snow.

Ví dụ
Thành phố đã sử dụng xe cày để dọn tuyết trên đường Main mùa đông trước.The city used plows to clear snow from Main Street last winter.
Nhiều cư dân không thích tiếng ồn từ xe cày vào ban đêm.Many residents do not like the noise from the plows at night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của plows (Noun)

SingularPlural

plow

plows

plows (Verb)

/plˈaʊz/
/plˈaʊz/
AI

Nghĩa 01

Làm xới đất (một diện tích đất) bằng một cái cày.

To turn up the earth of an area of land with a plough.

Ví dụ
Nông dân cày ruộng mỗi mùa xuân để có năng suất tốt hơn.Farmers plow their fields every spring for better crop yields.
Họ không cày vườn cộng đồng năm nay vì cắt giảm ngân sách.They do not plow the community garden this year due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Di chuyển xuyên qua (cái gì đó), đặc biệt là dùng lực.

To move through or across something especially exerting force.

Ví dụ
Những người nông dân cày đất để chuẩn bị cho mùa trồng trọt xuân.Farmers plows the fields to prepare for the spring planting season.
Cộng đồng không cày qua công viên vào mùa đông.The community does not plows through the park during the winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của plows (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

plowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

plowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

plows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

plowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh